Bản dịch của từ 夜雨对床 trong tiếng Việt
夜雨对床
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
夜雨对床 (Thành ngữ)
【yè yǔ duì chuáng】
01
Chỉ bạn bè, anh em lâu ngày gặp lại, ngồi nói chuyện thân tình; cảnh đoàn tụ tâm tình sôi nổi (nghĩa bóng).
指亲友或兄弟久别重逢,在一起亲切交谈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜雨对床
yè
夜
yǔ
雨
duì
对
chuáng
床
Các từ liên quan
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
对不起
对举
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
- Các biến thể:
- 亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枽
㴸
㥷
䤳
曗
曄
䳖
䈎
堨
䤶
㜇
擫
𠅽
𠅯
𠅠
𠆍
𠆃
亢
𠆅
𠅆
𠅜
𠅌
亰
𠆎
呸
𠗅
贮
帒
忿
歫
㒺
咕
㡵
孤
弩
呹
熬夜
夜里
半夜
夜晚
宵夜
夜宵
深夜
夜市
夜班
昼夜
