Bản dịch của từ 夜静更深 trong tiếng Việt
夜静更深
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
夜静更深 (Thành ngữ)
【yè jìng gēng shēn】
01
Đêm đã rất khuya và yên tĩnh (chỉ thời gian tối mịt, tĩnh mịch); gợi cảnh đêm sâu lặng lẽ
形容夜很深、很安静。。醒世恒言.卷三十.李汧公穷邸遇侠客:「少停出衙,止留几个心腹人答应,其余都打发去了,将他主仆灌醉,到夜静更深,差人刺死。」
Ví dụ
02
亦作「夜静更长」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜静更深
yè
夜
jìng
静
gēng
更
shēn
深
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
- Các biến thể:
- 亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枽
㴸
㥷
䤳
曗
曄
䳖
䈎
堨
䤶
㜇
擫
𠅽
𠅯
𠅠
𠆍
𠆃
亢
𠆅
𠅆
𠅜
𠅌
亰
𠆎
呸
𠗅
贮
帒
忿
歫
㒺
咕
㡵
孤
弩
呹
熬夜
夜里
半夜
夜晚
宵夜
夜宵
深夜
夜市
夜班
昼夜
