Bản dịch của từ 夠 trong tiếng Việt
夠
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
夠 (Tính từ)
【gòu】
01
Đủ, vừa vặn (như tiền đủ mua đồ, nước đủ uống)
表示達到一定的數目。如:“這點錢不夠買件衣服。”、“這瓶飲料只夠一個人喝。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đạt mức độ thích hợp (như nhanh đủ, ngon đủ, mặn đủ)
表示達到適當程度。如:“夠快”、“夠好”、“菜夠不夠鹹?”、“戲演得夠不夠棒?”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chán ngấy, mệt mỏi (như nghe đủ, ăn đủ, chịu đủ)
膩、厭煩。如:“受夠”、“大魚大肉我已經吃夠了。”、“這種話我聽夠了。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
