Bản dịch của từ 大丧 trong tiếng Việt

大丧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大丧 (Danh từ)

dà sàng
01

Tang lễ của thiên tử; hoàng hậu hoặc thế tử. Việc tang do cha mẹ chết. ◇Quốc ngữ 國語: Phụ mẫu tử vi đại tang 父母死為大喪 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Cha mẹ chết là đại tang. Nước mất mà thân bị giết.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大丧

sàng

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép