Bản dịch của từ 大体 trong tiếng Việt
大体
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大体 (Trạng từ)
【dà tǐ】
01
Quan trọng, có tầm nhìn lớn; nhìn xa trông rộng.
①重要的义理:识大体,顾大局。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tổng quát, khái quát
②纲要:操纲领,举大体。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đại khái; nói chung
③副词。大致;大抵:大体上一致|大体如此。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大体
dà
大
tǐ
体
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
