Bản dịch của từ 大保长 trong tiếng Việt

大保长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大保长 (Danh từ)

dà bǎo cháng
01

Trưởng làng đại diện, người đứng đầu bảo vệ hoặc quản lý một vùng quê; 'Đại bảo trưởng' là chức danh truyền thống chỉ người lãnh đạo, bảo vệ vùng đất.

大保之长。参见“大保”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大保长

bǎo

zhǎng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
保丁
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép