Bản dịch của từ 大公无私 trong tiếng Việt

大公无私

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大公无私 (Tính từ)

dà gōng wú sī
01

Công bằng, không vụ lợi; chỉ hành động vì lợi ích tập thể.

指办事公正,没有私心。现多指从集体利益出发,毫无个人打算。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大公无私

gōng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
无一不备
无一不知
无一可
无一时
私下
私下里
私业
私丧
私为
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép