Bản dịch của từ 大公至正 trong tiếng Việt

大公至正

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大公至正 (Tính từ)

dà gōng zhì zhèng
01

Công bằng tuyệt đối, hoàn toàn công chính

至:最;正:公正。完全秉公办理,毫不偏心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大公至正

gōng

zhì

zhèng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
至一
至上
至不济
至临
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép