Bản dịch của từ 大写 trong tiếng Việt
大写
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大写 (Danh từ)
【dà xiě】
01
Chữ hoa; chữ in hoa; chữ viết hoa (A,B,C)
拼音字母的一种写法,如拉丁字母的A、B、C,多用于句首或专名的第一个字母 (跟“小写”相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Viết kép; viết số dưới dạng chữ
汉字数目字的一种笔画较繁的写法,如“贰、肆、拾、佰、仟”等,多用于账目或文件等中 (跟“小写”相对)
Ví dụ
大写 (Động từ)
【dà xiě】
01
Viết hoa; viết chữ in hoa
依照文字的大写形式书写
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大写
dà
大
xiě
写
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
写书
写仿
写似
写作
写信
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
