Bản dịch của từ 大冯君 trong tiếng Việt

大冯君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大冯君 (Danh từ)

dà féng jūn
01

Đại Phùng Quân, chỉ những người trong họ Phùng có thành tích chính trị nổi bật.

称汉冯野王。汉冯奉世子冯野王﹑冯立兄弟先后为上郡太守﹐皆居职公廉﹐时人称之为大﹑小冯君。《汉书.冯奉世传》:“吏民嘉美野王﹑立相代为太守﹐歌之曰:‘大冯君﹑小冯君﹐兄弟继踵相因循﹐聪明贤知惠吏民﹐政如鲁卫德化钧﹐周公﹑康叔犹二君。’”后因以“大冯小冯”为称誉家族中人相继为官而均有显着政绩的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大冯君

féng

jūn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
冯依
君上
君临
君主
君主专制
君主制
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép