Bản dịch của từ 大出丧 trong tiếng Việt

大出丧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大出丧 (Danh từ)

dà chū sāng
01

Cách gọi cũ chỉ buổi lễ đưa tang long trọng, đám ma trọng thể (Hán Việt: Đại xuất táng/出殡).

旧指仪式盛大的出殡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大出丧

chū

sāng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép