Bản dịch của từ 大出手 trong tiếng Việt

大出手

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大出手 (Động từ)

dà chū shǒu
01

Cho rất nhiều tiền; rộng rãi phát tiền của (ví dụ: 大出手给钱)

谓大量施舍钱财。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大出手

chū

shǒu

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép