Bản dịch của từ 大刀会 trong tiếng Việt

大刀会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大刀会 (Danh từ)

dà dāo huì
01

Một tổ chức bí mật dân gian cuối đời Thanh, thuộc nhánh Bạch Liên giáo; thành viên chủ yếu là nông dân, thợ thủ công, nổi tiếng mang đại đao, hoạt động ở Bắc Trung Quốc và vùng Giang Hoài, tham gia chống xâm nhập tôn giáo phương Tây (là một phần của Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn).

清末民间秘密结社之一。为白莲教的支派。成员多为农民、手工业者,以携带大刀而得名。活动于华北、江淮地区。大刀会反抗教会侵略势力,焚毁教堂,杀死外国教士,成为反洋教斗争的重要力量,是义和团运动的组成部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大刀会

dāo

huì

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
会丧
会串
会事
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép