Bản dịch của từ 大刀头 trong tiếng Việt

大刀头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大刀头 (Danh từ)

dà dāo tóu
01

Bí hiệu/ẩn ngữ chỉ 'trở về' (từ cổ: '刀环' ở đầu đao tượng trưng cho ý trả về nước), dùng trong văn viết cổ để ám chỉ việc quay về/hoàn trả

汉武帝时李陵败降匈奴﹐昭帝即位﹐遣陵故人任立政等三人至匈奴招陵。单于置酒赐汉使者﹐“立政等见陵﹐未得私语﹐即目视陵﹐而数数自循其刀环﹐握其足﹐阴谕之﹐言可还归汉也”。见《汉书.李陵传》。刀环在刀之头﹐后即以“大刀头”作为“还”字的隐语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大刀头

dāo

tóu

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
头一无二
头七
头上
头上安头
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép