Bản dịch của từ 大包 trong tiếng Việt
大包
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大包 (Danh từ)
【dà bāo】
01
Cục u, cục bướu to nổi lên trên da hoặc cơ thể, như một vết sưng lớn, dễ nhìn thấy và sờ thấy.
2.突起的大疙瘩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bánh bao lớn, loại bánh bao có nhân, vỏ làm từ bột lên men, hấp chín.
3.食品名。比较大的包子。有馅﹐用发面做皮﹐包成后蒸熟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vũ trụ bao la, không gian rộng lớn bao quanh tất cả chúng ta
1.指宇宙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大包
dà
大
bāo
包
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
包举
包举宇内
包乘
包乘制
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
