Bản dịch của từ 大包大揽 trong tiếng Việt

大包大揽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大包大揽 (Động từ)

dà bāo dà lǎn
01

Đảm nhiệm nhiều việc; ôm đồm nhiều việc

把事情、任务等尽量兜揽过来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大包大揽

bāo

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
包举
包举宇内
包乘
包乘制
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép