Bản dịch của từ 大化有四 trong tiếng Việt

大化有四

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大化有四 (Danh từ)

dà huà yǒu sì
01

Bốn giai đoạn lớn trong cuộc đời: trẻ thơ, thanh niên, người già và cái chết.

化:变化。人生的最大变化有四个,即人生的婴儿、少壮、老年和死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大化有四

huà

yǒu

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
化为泡影
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
四一二反革命政变
四七
四三
四上
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép