Bản dịch của từ 大北胜 trong tiếng Việt
大北胜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大北胜 (Danh từ)
【dà běi shèng】
01
Tên gọi chỉ hoa mẫu đơn, đặc biệt là loại hoa mẫu đơn nổi tiếng ở Bắc Trung Quốc, được ví như “đại bắc thắng” (lớn hơn, vượt trội).
指牡丹。五代时南汉为夸岭海之强﹐每接北使﹐辄名其地所产茉莉为“小南强”。后其国主刘鋹降宋﹐见洛阳牡丹﹐大为骇叹﹐人戏谓之曰:此名“大北胜”。见宋陶谷《清异录.花》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大北胜
dà
大
běi
北
shèng
胜
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
北上
北乡
北京
北京人
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
