Bản dịch của từ 大厂锡矿 trong tiếng Việt

大厂锡矿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大厂锡矿 (Danh từ)

dà chǎng xī kuàng
01

Mỏ thiếc lớn nhất Trung Quốc, nằm ở Nam Đan, Quảng Tây, nổi tiếng với trữ lượng phong phú và sản xuất đa kim loại như thiếc, chì, kẽm, vàng, bạc.

中国储量最丰富的锡矿。在广西南丹境内。1986年建成。以锡为主,伴生铅、锌、金、银等多种有色金属。为国内采、选、冶结合的以锡金属为主的综合性生产基地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大厂锡矿

chǎng

kuàng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
厂价
厂休
厂卫
厂史
厂商
锡与
锡予
锡人
锡伯族
锡佑
矿丁
矿业
矿主
矿井
矿产
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép