Bản dịch của từ 大发横财 trong tiếng Việt
大发横财
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大发横财 (Tính từ)
【dà fā hèng cái】
01
Vận may: nhận được một số tiền lớn một cách bất ngờ (đôi khi thông qua những phương tiện không phù hợp); đột nhiên trở nên giàu có (với ý nghĩa xúc phạm hoặc trung tính, thường đề cập đến cơ hội hoặc phương tiện bất hợp pháp)
横:意外的。用非法的手段谋取大量钱财。有时也指意外地发了财。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大发横财
dà
大
fā
发
hèng
横
cái
财
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
发丧
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
财业
财东
财主
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
