Bản dịch của từ 大后方 trong tiếng Việt

大后方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大后方 (Danh từ)

dà hòu fāng
01

Khu vực phía sau trong chiến tranh, chỉ các khu vực do Quốc dân đảng kiểm soát trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật.

指抗日战争时期国民党统治下的西南﹑西北地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大后方

hòu

fāng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
后七子
后不僭先
后世
后丞
方丈
方丈室
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép