Bản dịch của từ 大吵大闹 trong tiếng Việt

大吵大闹

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大吵大闹 (Thành ngữ)

dà chǎo dà nào
01

Tranh cãi kịch liệt, cãi nhau như mổ bò, cãi nhau ỏm tỏi

激烈地争吵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm ầm lên, làm ầm ĩ, to tiếng chất vấn, ầm ĩ hết lên

指争论各方并无严重分歧而进行毫无秩序的争吵骚动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vênh mặt khoác lác, khoe khoang ầm ĩ, vênh váo

傲慢地吹牛说大话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大吵大闹

chǎo

nào

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép