Bản dịch của từ 大和上 trong tiếng Việt

大和上

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大和上 (Danh từ)

dà hé shàng
01

Đại hòa thượng, nhà sư Phật giáo có tuổi tác và đức hạnh cao.

即大和尚。用以称年高有德的佛教僧人。日本淡海三船有记载中国唐代高僧鉴真东渡日本的《唐大和上东征传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大和上

shàng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
和一
和上
和丘
和丸
和义
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép