Bản dịch của từ 大和国家 trong tiếng Việt

大和国家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大和国家 (Danh từ)

dà hé guó jiā
01

Quốc gia cổ đại của Nhật Bản, thời kỳ nô lệ, thống nhất Nhật Bản vào thế kỷ 5.

日本古代奴隶制国家。公元3世纪兴起于本州中部大和(今奈良)地区。5世纪统一日本。统治者初称“大王”,后改称“天皇”。实行部民制。后豪族专权,皇权衰落。645年大化改新后,确立天皇统治,日本进入封建时代,大和时代结束。大和国家与中国积极发展关系,中国文化陆续传入日本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大和国家

guó

jiā

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
和一
和上
和丘
和丸
和义
国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép