Bản dịch của từ 大和尚 trong tiếng Việt

大和尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大和尚 (Danh từ)

dà hé shàng
01

Đại sư, một tôn kính dành cho cao tăng.

1.对高僧的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đại hòa thượng, người đứng đầu trong chùa, lãnh đạo tôn giáo.

2.后世僧寺中住持亦称之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大和尚

shàng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
和一
和上
和丘
和丸
和义
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép