Bản dịch của từ 大和绘 trong tiếng Việt

大和绘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大和绘 (Danh từ)

dà hé huì
01

Hội họa cổ đại Nhật Bản, phản ánh sinh hoạt và phong tục của người dân.

日本古代绘画。形成于公元9世纪初。以描写日本人民的生活、风俗和景物为题材,具有浓厚的民族风格。代表作有《源氏物语绘卷》、《扇面写经》等。作品色彩柔和明丽,线条自然流畅,富有抒情味。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大和绘

huì

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
和一
和上
和丘
和丸
和义
绘事
绘事后素
绘像
绘写
绘制
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép