Bản dịch của từ 大喜过望 trong tiếng Việt

大喜过望

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大喜过望 (Tính từ)

dà xǐ guò wàng
01

Vui mừng khôn xiết, vượt ngoài mong đợi

过:超过;望:希望。结果比原来希望的还好,因而感到特别高兴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大喜过望

guò

wàng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép