Bản dịch của từ 大地 trong tiếng Việt

大地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大地 (Danh từ)

dà dì
01

Mặt đất; vùng đất rộng lớn trên trái đất (Hán-Việt: đại địa) — nhấn mạnh diện tích, bề mặt đất

(2) 地面;地球表面广阔的土地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mặt đất rộng lớn; toàn cõi đất; cũng chỉ về Trái Đất (theo nghĩa rộng)

广大地面;普天之下。亦指有关地球的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đại địa; mặt đất/đất đai rộng lớn; có khi dùng để chỉ cả Trái Đất

(3) 代指地球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大地

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép