Bản dịch của từ 大地测量 trong tiếng Việt
大地测量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄚˋ | d | a | thanh huyền |
大地测量 (Danh từ)
【dà dì cè liáng】
01
Địa đo học; ngành đo đạc chính xác các điểm trên mặt đất, kích thước và hình dạng Trái Đất, gồm đo tam giác, đường dây, cao độ, thiên văn, vệ tinh và đo trọng lực — cung cấp hệ toạ độ, khoảng cách, phương vị và dữ liệu cho bản đồ, công trình và nghiên cứu địa cầu.
确定地面点位、地球形状大小和地球重力场的精密测量。内容包括三角测量、精密导线测量、水准测量、天文测量、卫星大地测量、重力测量和大地测量计算等。任务是:(1)为地形测图和大型工程测量提供基本的平面和高程控制;(2)为空间科学和国防建设提供精确的点位坐标、距离、方位角和地球重力场数值;(3)为研究地球形状大小、地壳运动和地震预报等提供资料。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大地测量
dà
大
dì
地
cè
测
liáng
量
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
测候
测光表
测划
测力
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
大夫
