Bản dịch của từ 大场 trong tiếng Việt

大场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大场 (Danh từ)

dà chǎng
01

Tổng thể, bức tranh lớn, toàn cảnh

2.犹大局﹐大体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nơi tổ chức kỳ thi Hương thời Minh Thanh; tức là địa điểm và kỳ thi Hương.

1.明清时称乡试试场;亦指乡试。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大场

chǎng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
场人
场化
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép