Bản dịch của từ 大城市 trong tiếng Việt

大城市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大城市 (Danh từ)

dà chéng shì
01

Đô thị lớn; thành phố dân số lớn (thường chỉ các thành phố từ vài trăm nghìn đến hàng triệu dân) — trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa và giao thông.

中国指人口在50万至100万的城市。大城市一般具有多方面的职能,既是综合性的工业城市,又是国家或地区的交通枢纽,政治、经济、文化中心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大城市

chéng

shì

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép