Bản dịch của từ 大夥 trong tiếng Việt
大夥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大夥 (Danh từ)
【dà huǒ】
01
Một nhóm người đông; cả đám, cả lũ (thường thấy tập trung, vây quanh)
一大群。。如:「那里不知道发生什么事情,只看到有一大夥人围着看。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mọi người, tất cả mọi người (dùng trong hội nhóm, colloquial như “các bạn/mọi người”)
亦作「大伙」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bọn cướp, bọn giang hồ (tập thể hung ác, hay dùng trong văn cảnh cũ/tiểu thuyết như Thủy Hử)
强盗土匪。。水浒传.第四十四回:「前面兀那高山里,常常有大夥在内。近日不知如何。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大夥
dà
大
huǒ
夥
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
