Bản dịch của từ 大孤山 trong tiếng Việt

大孤山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大孤山 (Danh từ)

dà gū shān
01

Một ngọn núi ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, còn được gọi là Núi Giày.

山名。在江西省鄱阳湖出口处。又名鞋山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大孤山

shān

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép