Bản dịch của từ 大学院 trong tiếng Việt

大学院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大学院 (Danh từ)

dà xué yuàn
01

Viện đại học (một bộ phận/đơn vị của đại học chuyên chú nghiên cứu, như 'graduate school' hoặc 'institute' trong bối cảnh lịch sử Trung Hoa hiện đại)

清光绪二十八年(西元1920),张百熙奏订学堂章程,分大学为大学院、大学专门分科、大学预备科三部。大学院收分科大学毕业生,修业年限无定。重研究,不重讲授,不立课程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

民国十六年,国民政府设大学院于南京,为统辖全国教育行政及学术研究的最高机关。十七年改称为「教育部」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大学院

xué

yuàn

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép