Bản dịch của từ 大安 trong tiếng Việt

大安

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大安 (Danh từ)

dà ān
01

Sự yên bình, thái bình vô sự, không có chiến loạn hay tai họa

1.太平无事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sức khỏe tốt, bình an; thường dùng làm lời chúc cuối thư

2.身体健康安好。多用作书信末尾的祝颂语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một cung điện nổi tiếng thời Đường, biểu tượng cho sự yên bình và thịnh vượng trong lịch sử Trung Quốc.

3.唐代宫殿名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大安

ān

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
安上
安下
安不忘危
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép