Bản dịch của từ 大官人 trong tiếng Việt

大官人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大官人 (Danh từ)

dà guān rén
01

Người đàn ông có địa vị cao, thường chỉ những người giàu có, quyền lực.

对有钱有势﹑社会地位较高的男子和富贵人家子弟的尊称。多见于早期白话作品﹐如小说﹑戏剧等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大官人

guān

rén

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép