Bản dịch của từ 大宠 trong tiếng Việt

大宠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄚˋdathanh huyền

大宠 (Danh từ)

dà chǒng
01

Đại sủng; người được hoàng đế chiếu cố, nắm quyền thế (quan thầy, trọng thần)

1.指高官﹑权臣。

Ví dụ
02

Chỉ ngai vàng, ngôi vua; được thiên mệnh sủng ái mà lên ngôi

2.指帝位。因其受上天之眷宠﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大宠

chǒng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
宠任
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép