Bản dịch của từ 大宪台 trong tiếng Việt
大宪台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大宪台 (Danh từ)
【dà xiàn tái】
01
Chức vụ lớn trong triều đình nhà Minh, tương đương với Tổng đốc.
明代称从三品巡抚为大宪台。详“大都宪”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大宪台
dà
大
xiàn
宪
tái
台
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
宪乌
宪书
宪令
宪件
宪兵
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
