Bản dịch của từ 大宾 trong tiếng Việt
大宾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大宾 (Danh từ)
【dà bīn】
01
Danh xưng tôn kính dành cho các chư hầu quan trọng đến triều kiến thời Chu, thể hiện địa vị cao quý và sự trọng thị.
1.周王朝对来朝觐的要服以内的诸侯的尊称。
Ví dụ
02
Khách quốc tế đặc biệt, thường là khách mời danh dự của nhà nước
2.泛指国宾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người cao tuổi, đức cao vọng trọng được chọn làm khách chính trong lễ nghi cổ xưa.
3.古乡饮礼﹐推举年高德劭者一人为宾﹐也称“大宾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大宾
dà
大
bīn
宾
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
宾东
宾主
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
