Bản dịch của từ 大寳 trong tiếng Việt
大寳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大寳 (Danh từ)
【dà bǎo】
01
Chỉ Phật pháp, giáo lý của đạo Phật, bảo vật lớn trong tâm linh.
2.指佛法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đại bảo: vị trí cao quý nhất của vua chúa, tức ngai vàng hay đế vị
1.《易.系辞下》:“圣人之大寶曰位。”后因以“大寳”指帝位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiền bạc quý giá, cụ thể là thỏi bạc vàng nặng 50 lượng, tượng trưng cho của cải lớn trong cổ xưa.
3.重五十两的银元宝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大寳
dà
大
bǎo
寳
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
