Bản dịch của từ 大对 trong tiếng Việt
大对
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄚˋ | d | a | thanh huyền |
大对 (Danh từ)
【dà duì】
01
Trả lời đúng, trả lời các câu hỏi hoặc câu hỏi chính sách của nhà vua (trả lời câu hỏi của hoàng đế, cấp trên hoặc giám khảo, trả lời câu hỏi)
1.对答天子之询问或策问。
Ví dụ
02
Kỳ thi hoàng gia (kỳ thi cuối cùng mà hoàng đế đích thân chủ trì hoặc đánh giá tại tòa án), tức là kỳ thi hoàng gia
2.指殿试。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大对
dà
大
duì
对
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
对不起
对举
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄚˋ, ㄉㄞˋ】【ĐẠI, THÁI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
大夫
