Bản dịch của từ 大导师 trong tiếng Việt

大导师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大导师 (Danh từ)

dà dǎo shī
01

Đại đạo sư; vị thầy lớn trong Phật giáo (chỉ Phật hoặc Bồ Tát), người dùng vô biên pháp lực dẫn độ chúng sinh thoát sinh tử.

指佛菩萨。谓其能以无边法力导引众生超脱生死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大导师

dǎo

shī

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
导习
导产
导从
导仗
师丈
师严道尊
师事
师人
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép