Bản dịch của từ 大小 trong tiếng Việt

大小

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大小 (Tính từ)

dà xiǎo
01

Kích thước lớn nhỏ; sự lớn hay nhỏ.

1.大与小;大或小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Độ lớn và nhỏ.

3.谓大小的程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Toàn bộ, tổng thể; mức độ

5.犹多少。引申指情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Kích thước, tầm vóc, thường chỉ sự phân cấp hoặc tuổi tác.

2.指尊卑或长幼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lớn nhỏ (đề cập đến kích thước hoặc độ lớn)

4.偏指大或小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大小

xiǎo

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép