Bản dịch của từ 大小君 trong tiếng Việt

大小君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大小君 (Danh từ)

dà xiǎo jūn
01

Chỉ những người có kiến thức uyên thâm trong kinh điển, đặc biệt là cha con Hán Vũ và Hán Tuyên.

指后汉桓荣﹑桓郁父子。《后汉书.桓郁传》:“初﹐荣受朱普学章句四十万言﹐浮辞繁长﹐多过其实。及荣入授显宗﹐减为二十三万言。郁复删省定成十二万言。由是有《桓君大小太常章句》。”后尊称通经学的人为“大小君”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大小君

xiǎo

jūn

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
君上
君临
君主
君主专制
君主制
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép