Bản dịch của từ 大小学士 trong tiếng Việt

大小学士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大小学士 (Danh từ)

dà xiǎo xué shì
01

Danh hiệu học sĩ lớn và nhỏ, chỉ những học giả có tài năng xuất sắc trong triều đình.

指明沈度及弟粲。沈度﹑沈粲皆善书﹐同官翰林﹐时号“大小学士”。见《明史.文苑传二.沈度》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大小学士

xiǎo

xué

shì

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
士习
士乡
士五
士人
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép