Bản dịch của từ 大小戴 trong tiếng Việt
大小戴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大小戴 (Danh từ)
【dà xiǎo dài】
01
Chỉ hai nhà Nho nổi tiếng thời Tây Hán: Đại Đái (Đại Đái Lễ) và Tiểu Đái (Tiểu Đái Lễ).
1.指西汉今文经学家戴德与其侄戴圣。二人同受《礼》于后苍,德传《礼》八十五篇﹐称《大戴礼》;圣传《礼》四十九篇﹐称《小戴礼》。见《汉书.儒林传》。
Ví dụ
02
Hai anh em Đái trong triều đại Tống.
2.指宋戴述﹑戴迅兄弟。二人并习程颐之学﹐时称大小戴。门人合刊其文﹐称《二戴集》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大小戴
dà
大
xiǎo
小
dài
戴
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
