Bản dịch của từ 大小欧阳 trong tiếng Việt
大小欧阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大小欧阳 (Danh từ)
【dà xiǎo ōu yáng】
01
Chỉ hai cha con nổi tiếng trong lĩnh vực thư pháp thời Đường là Âu Dương Xuyên và Âu Dương Thông.
指唐代书法家欧阳询﹑欧阳通父子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大小欧阳
dà
大
xiǎo
小
ōu
欧
yáng
阳
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
欧·亨利
欧书
欧亚大陆
欧人
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
