Bản dịch của từ 大小苏 trong tiếng Việt

大小苏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大小苏 (Danh từ)

dà xiǎo sū
01

Hai nhà thơ nổi tiếng Bắc Tống, đại diện cho văn chương ẩm thực và triết lý, được gọi là 'Đại Tô' và 'Tiểu Tô'.

北宋文学家苏轼及其弟苏辙﹐俱有文名﹐世称“大苏”与“小苏”﹐合称“大小苏”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大小苏

xiǎo

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
苏东坡
苏丹
苏丹人
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép