Bản dịch của từ 大小谢 trong tiếng Việt
大小谢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大小谢 (Danh từ)
【dà xiǎo xiè】
01
Các nhà thơ nổi tiếng trong triều đại Bắc Tống, trong đó có đại thi hào Xie Lingyun (大谢) và em họ Xie Huilian (小谢).
①指南朝宋诗人谢灵运及其族弟谢惠连。世称谢灵运为大谢,谢惠连为小谢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi chung cho hai nhà thơ nổi bật trong lịch sử văn học Trung Quốc: Xie Lingyun và Xie Tiao, với Xie Tiao được coi là 'tiểu Xie'.
②指南朝宋诗人谢灵运和南朝齐诗人谢眺。谢眺生活的时代在谢灵运之后,故有人称他为小谢。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大小谢
dà
大
xiǎo
小
xiè
谢
Các từ liên quan
大一统
大万
大丈夫
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
