Bản dịch của từ 大屈 trong tiếng Việt

大屈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大屈 (Danh từ)

dà qū
01

Tên một loại cung lớn (古代弓名);亦有文献记作大曲”,古代礼器或宝器之名亦有异说

亦作'大曲'。弓名。《左传.昭公七年》:'楚子享公于新台使长鬣者相好以大屈。'杜预注:'大屈弓名。'孔颖达疏:'《鲁连书》曰:'楚子享鲁侯于章华之台与大曲之弓既而悔之。启强见鲁侯鲁侯归之。'大屈即大曲也。'南朝梁简文帝《艳歌篇十八韵》'左把苏合弹旁持大屈弓。'一说大屈为宝金可以为剑。见《史记.鲁周公世家》'赐昭公器'裴集解引服虔说。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大屈

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép